Mang tinh thần thể thao & phong cách khí động học mạnh mẽ, Honda Civic RS sở hữu ngoại hình “trầm tĩnh” nhưng đầy nội lực, cùng khoang nội thất đậm chất đường đua với tông màu đỏ – đen chủ đạo.




Ước tính khoản thanh toán xe hàng tháng của bạn.
-
-
Honda Civic RS Hà Nam hội tụ những giá trị cốt lõi làm nên tên tuổi của dòng xe này: Thiết kế thể thao độc quyền, động cơ VTEC Turbo mạnh mẽ nhất phân khúc và hệ thống công nghệ an toàn, tiện nghi đỉnh cao. Đây là sự lựa chọn hoàn hảo cho những ai tìm kiếm sự cân bằng giữa phấn khích cầm lái và tiện nghi sang trọng.
Khác biệt với công nghệ Hybrid, phiên bản RS thuần xăng tập trung vào hiệu suất thuần túy. Khối động cơ tăng áp VTEC TURBO 1.5L mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ tương đương động cơ 2.4L khí nạp tự nhiên, nhưng vẫn giữ được mức tiêu hao nhiên liệu ấn tượng của động cơ 1.5L thông thường.
Động cơ sản sinh công suất cực đại 176 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 240 Nm ngay từ dải vòng tua thấp (1.700 – 4.500 vòng/phút), giúp xe bứt tốc dứt khoát và mang lại cảm giác “dính lưng” đầy phấn khích mỗi khi nhấn ga.
Mang tinh thần thể thao & phong cách khí động học mạnh mẽ, Honda Civic RS sở hữu ngoại hình “trầm tĩnh” nhưng đầy nội lực, cùng khoang nội thất đậm chất đường đua với tông màu đỏ – đen chủ đạo.
Sở hữu “Gen” thể thao Honda Civic RS chinh phục mọi cung đường với phản hồi chính xác và linh hoạt.
Honda Civic RS dẫn đầu phân khúc với sự kết hợp giữa an toàn chủ động và kết nối thông minh.

Kết nối xe với điện thoại thông minh qua ứng dụng, cho phép: Bật đèn từ xa, khóa/mở khóa từ xa, theo dõi vị trí xe, chẩn đoán lỗi và nhắc nhở lịch bảo dưỡng…
Honda Civic RS đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao ASEAN NCAP, giúp bạn vững tâm bứt phá giới hạn.
| DANH MỤC | e:HEV RS | RS | G |
|---|---|---|---|
| ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ | |||
| Kiểu động cơ | 2.0L DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van | 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van | 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van |
| Hộp số | E-CVT | CVT | CVT |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1.993 | 1.498 | 1.498 |
| Công suất cực đại (Hp/rpm) | Động cơ: 139 (104kW)/6000 Mô-tơ: 181 (135kW)/ 5000-6000 Kết hợp: 200 (149kW) | 176 (131kW)/6000 | 176 (131kW)/6000 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | Động cơ: 182/4500 Mô-tơ: 315/0-2000 | 240/1700-4500 | 240/1700-4500 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 40 | 47 | 47 |
| MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) | 4,56 | 6,52 | 5,98 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) | 4,54 | 8,72 | 8,03 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) | 4,57 | 5,26 | 4,80 |
| KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG | |||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.681 x 1.802 x 1.415 | 4.681 x 1.802 x 1.415 | 4.681 x 1.802 x 1.415 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.735 | 2.735 | 2.735 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) | 1.537/1.565 | 1.537/1.565 | 1.547/1.575 |
| Cỡ lốp | 235/40ZR18 | 235/40ZR18 | 215/50R17 |
| La-zăng | 18 inch | 18 inch | 17 inch |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 134 | 134 | 134 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 6,04 | 6,04 | 5,76 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1.436 | 1.338 | 1.319 |
| Khối lượng toàn tải (kg) | 1.880 | 1.760 | 1.760 |
| HỆ THỐNG TREO | |||
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson | Kiểu MacPherson | Kiểu MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| HỆ THỐNG PHANH | |||
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Phanh đĩa | Phanh đĩa | Phanh đĩa |
| HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH | |||
| Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) | Có | Có | Có |
| Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) | Có | Có | Có |
| Chế độ lái | ECON/ NORMAL/ SPORT/ INDIVIDUAL | ECON/ NORMAL/ SPORT | ECON/ NORMAL |
| Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng | Có | Có | Không |
| Khởi động bằng nút bấm | Có | Có | Có |
| NGOẠI THẤT | |||
| Đèn chiếu xa | LED | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED | LED |
| Đèn chạy ban ngày | LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED | LED |
| Đèn phanh treo cao | LED | LED | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập/ mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED | Chỉnh điện, gập/ mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED | Chỉnh điện, gập/ mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED |
| Cảm biến gạt mưa tự động | Có | Có | Không |
| Tay nắm cửa | Mạ Chrome & sơn đen thể thao | Sơn đen thể thao | Cùng màu thân xe |
| Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt | Hàng ghế trước | Hàng ghế trước | Hàng ghế trước |
| Ăng-ten | Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao | Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao | Dạng vây cá mập |
| Cánh lướt gió đuôi xe | Có, sơn đen thể thao | Có, sơn đen thể thao | Không |
| AN NINH | |||
| Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động | Có | Có | Có |
| Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến | Có | Có | Không |