Honda Civic G sở hữu diện mạo thanh lịch, tiết chế những chi tiết hầm hố của bản RS để hướng tới vẻ đẹp sang trọng, tinh gọn và trường tồn với thời gian.



Ước tính khoản thanh toán xe hàng tháng của bạn.
-
-
Honda Civic G là phiên bản chiến lược, mang đến trải nghiệm “đáng tiền” nhất phân khúc. Xe sở hữu động cơ 1.5L VTEC TURBO tương đương bản cao cấp, trọn bộ công nghệ an toàn Honda SENSING danh tiếng và kết nối Honda CONNECT thông minh, đáp ứng hoàn hảo nhu cầu di chuyển hàng ngày với phong thái đĩnh đạc.
Honda Civic G sở hữu diện mạo thanh lịch, tiết chế những chi tiết hầm hố của bản RS để hướng tới vẻ đẹp sang trọng, tinh gọn và trường tồn với thời gian.
Dù là phiên bản giữa, Civic G vẫn giữ nguyên “chất gen” Honda với cảm giác lái phấn khích và chắc chắn.
Honda Civic G tại Hà Nam không hề thua kém về mặt công nghệ thông minh, đặc biệt là gói an toàn chủ động và kết nối.

Chủ nhân Civic G vẫn được tận hưởng công nghệ Honda CONNECT (kết nối qua App điện thoại), cho phép: Khởi động xe từ xa, tìm xe trong bãi đỗ, kiểm tra tình trạng xe, và nhận cảnh báo an ninh…
Honda Civic G mang đến sự an tâm tuyệt đối cho gia đình bạn với các trang bị an toàn chuẩn mực.
| DANH MỤC | e:HEV RS | RS | G |
|---|---|---|---|
| ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ | |||
| Kiểu động cơ | 2.0L DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van | 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van | 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van |
| Hộp số | E-CVT | CVT | CVT |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1.993 | 1.498 | 1.498 |
| Công suất cực đại (Hp/rpm) | Động cơ: 139 (104kW)/6000 Mô-tơ: 181 (135kW)/ 5000-6000 Kết hợp: 200 (149kW) | 176 (131kW)/6000 | 176 (131kW)/6000 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | Động cơ: 182/4500 Mô-tơ: 315/0-2000 | 240/1700-4500 | 240/1700-4500 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 40 | 47 | 47 |
| MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) | 4,56 | 6,52 | 5,98 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) | 4,54 | 8,72 | 8,03 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) | 4,57 | 5,26 | 4,80 |
| KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG | |||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.681 x 1.802 x 1.415 | 4.681 x 1.802 x 1.415 | 4.681 x 1.802 x 1.415 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.735 | 2.735 | 2.735 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) | 1.537/1.565 | 1.537/1.565 | 1.547/1.575 |
| Cỡ lốp | 235/40ZR18 | 235/40ZR18 | 215/50R17 |
| La-zăng | 18 inch | 18 inch | 17 inch |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 134 | 134 | 134 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 6,04 | 6,04 | 5,76 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1.436 | 1.338 | 1.319 |
| Khối lượng toàn tải (kg) | 1.880 | 1.760 | 1.760 |
| HỆ THỐNG TREO | |||
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson | Kiểu MacPherson | Kiểu MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| HỆ THỐNG PHANH | |||
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Phanh đĩa | Phanh đĩa | Phanh đĩa |
| HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH | |||
| Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) | Có | Có | Có |
| Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) | Có | Có | Có |
| Chế độ lái | ECON/ NORMAL/ SPORT/ INDIVIDUAL | ECON/ NORMAL/ SPORT | ECON/ NORMAL |
| Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng | Có | Có | Không |
| Khởi động bằng nút bấm | Có | Có | Có |
| NGOẠI THẤT | |||
| Đèn chiếu xa | LED | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED | LED |
| Đèn chạy ban ngày | LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED | LED |
| Đèn phanh treo cao | LED | LED | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập/ mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED | Chỉnh điện, gập/ mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED | Chỉnh điện, gập/ mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED |
| Cảm biến gạt mưa tự động | Có | Có | Không |
| Tay nắm cửa | Mạ Chrome & sơn đen thể thao | Sơn đen thể thao | Cùng màu thân xe |
| Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt | Hàng ghế trước | Hàng ghế trước | Hàng ghế trước |
| Ăng-ten | Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao | Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao | Dạng vây cá mập |
| Cánh lướt gió đuôi xe | Có, sơn đen thể thao | Có, sơn đen thể thao | Không |
| AN NINH | |||
| Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động | Có | Có | Có |
| Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến | Có | Có | Không |