Đang tải… 0%

Honda HR-V (G)

GIÁ & MÀU SẮC
Đen ánh độc tôn
Giá bán lẻ đề xuất
699.000.000 VND

CÁC MẪU XE HONDA HR-V KHÁC

Phiên Bản G

Giá từ: 699.000.000 VNĐ

Phiên Bản L

Giá từ: 750.000.000 VNĐ

Phiên Bản e:HEV RS

Giá từ: 869.000.000 VNĐ

 

Dự Toán Honda Hr-V (G)

Ước tính khoản thanh toán xe hàng tháng của bạn.

Số tiền cần vay:

-

Thanh toán hàng tháng:

-

    Yêu Cầu Báo Giá

    Điền thông tin ngay nhận báo giá sau 2 phút!




     

    HONDA HR-V G – LỰA CHỌN THÔNG MINH & THỰC DỤNG

    Honda HR-V G mang đến một làn gió mới trẻ trung và năng động. Giữ trọn triết lý “TINH TẾ trong từng CHUYỂN ĐỘNG”, phiên bản G lược bỏ những chi tiết cầu kỳ để hướng tới vẻ đẹp hiện đại, gọn gàng và bền dáng theo thời gian.

     

    THIẾT KẾ THANH LỊCH – ĐỊNH HÌNH PHONG CÁCH

    Tổng thể chiếc xe vẫn giữ được phom dáng Coupe SUV thời thượng. Mặt ca-lăng thiết kế kẻ ngang (đặc trưng bản G) tạo cảm giác khỏe khoắn và chắc chắn.

    Hệ thống cụm đèn LED trước sắc sảo đảm bảo hiệu năng chiếu sáng và tính thẩm mỹ cao, không hề thua kém các phiên bản đàn anh.

    Đuôi xe vẫn nổi bật với cụm đèn hậu dải đèn LED ngang. Chi tiết đắt giá này được giữ nguyên trên bản G, mang lại vẻ ngoài thanh lịch và cao cấp đồng nhất cho dòng xe HR-V.

    Không gian nội thất bản G đề cao tính thực dụng và rộng rãi. Các chi tiết được hoàn thiện tỉ mỉ, gọn gàng giúp tối ưu hóa không gian sử dụng.

    Mặc dù là phiên bản tiêu chuẩn, xe vẫn chú trọng trải nghiệm người dùng với các trang bị thiết yếu, các phím bấm bố trí khoa học, dễ thao tác.

    Hàng ghế sau rộng rãi trứ danh của Honda với bệ tỳ tay tiện lợi vẫn hiện diện, đảm bảo sự thoải mái cho người thân trong những chuyến đi dài.

     

    VẬN HÀNH VƯỢT TRỘI, CHINH PHỤC MỌI HÀNH TRÌNH

    Honda HR-V G tập trung vào hiệu quả kinh tế và sự linh hoạt trong đô thị, là người bạn đồng hành tin cậy trên mọi nẻo đường.

    Bất ngờ thú vị là xe vẫn trang bị Lẫy chuyển số trên vô-lăng. Điều này cho thấy Honda tôn trọng cảm giác lái của người dùng ở mọi phân khúc, mang lại trải nghiệm thể thao khi cần thiết.

    Sử dụng Động cơ 1.5L 4 kỳ 4 xi-lanh thẳng hàng (hút khí tự nhiên) bền bỉ trứ danh. Kết hợp với hộp số vô cấp CVT, xe vận hành cực kỳ mượt mà, chi phí bảo dưỡng thấp và khả năng tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng – một yếu tố quan trọng trong thời điểm giá xăng biến động.

     

    CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN – NÂNG TẦM TRẢI NGHIỆM LÁI

    Điểm đáng giá nhất của HR-V G chính là sự “hào phóng” về công nghệ an toàn. Honda không cắt giảm các tính năng cốt lõi, trang bị trọn vẹn Honda SENSING ngay trên phiên bản tiêu chuẩn.

    Phanh Giảm Thiểu Va Chạm (CMBS): Tính năng an toàn chủ động quan trọng nhất giúp phát hiện vật cản và phanh tự động, bảo vệ bạn trong những tình huống bất ngờ.

    Hỗ Trợ Giữ Làn Đường (LKAS): Công nghệ cao cấp thường chỉ có trên xe sang nay đã là tiêu chuẩn, hỗ trợ đánh lái giúp xe đi đúng làn đường.

    Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN): Tính năng hữu ích giúp bạn lái xe nhàn nhã hơn trong điều kiện giao thông đô thị đông đúc.

     

    AN TOÀN TỐI ĐA – AN TÂM TRẢI NGHIỆM

    Mua bản tiêu chuẩn không có nghĩa là thỏa hiệp về an toàn. HR-V G vẫn mang lại sự bảo vệ vượt trội so với các đối thủ cùng tầm giá.

    Khung xe hấp thụ lực G-CON danh tiếng của Honda kết hợp cùng hệ thống túi khí giúp bảo vệ hành khách hiệu quả.

    Dù không có LaneWatch, xe vẫn đảm bảo tầm nhìn tốt và hỗ trợ người lái tối đa với các tính năng an toàn chủ động từ Honda Sensing.

    Cảm biến đỗ xe sau được trang bị sẵn, giúp những tài xế mới cũng có thể tự tin lùi chuồng, đỗ xe an toàn, hạn chế va chạm với các vật cản thấp từ điểm mù.

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Tải Brochure
    DANH MỤCGLe:HEV RS
    ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
    Kiểu động cơ1.5L DOHC i-VTEC, động cơ 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng1.5L DOHC i-VTEC, động cơ 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng1.5L DOHC Atkinson, động cơ 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng
    Hộp sốCVTCVTE-CVT
    Dung tích xi lanh (cm3)149814981498
    Công suất cực đại (Hp/rpm)119 (89kW)/6.600119 (89kW)/6.600Động cơ: 105 (78kW)/6.000-6.400
    Mô-tơ: 129 (96kW)/4.000-8.000
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)145/4.300145/4.300Động cơ: 127/4.500-5.000
    Mô-tơ: 253/0-3.500
    Dung tích thùng nhiên liệu (lít)404040
    MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)6,76,74,44
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)8,88,84,66
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)5,55,54,32
    KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
    Số chỗ ngồi555
    Dài x Rộng x Cao (mm)4347x1790x15904347x1790x15904385x1790x1590
    Chiều dài cơ sở (mm)261026102610
    Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)1545/15501545/15501535/1540
    Cỡ lốp215/60R17215/60R17225/50R18
    La-zăng17 inch17 inch18 inch
    Khoảng sáng gầm xe (mm)195195190
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5,55,55,5
    Khối lượng bản thân (kg)126212711381
    Khối lượng toàn tải (kg)174017401830
    HỆ THỐNG TREO
    Hệ thống treo trướcKiểu MacPhersonKiểu MacPhersonKiểu MacPherson
    Hệ thống treo sauGiằng xoắnGiằng xoắnGiằng xoắn
    HỆ THỐNG PHANH
    Phanh trướcPhanh đĩa tản nhiệtPhanh đĩa tản nhiệtPhanh đĩa tản nhiệt
    Phanh sauPhanh đĩaPhanh đĩaPhanh đĩa
    HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
    Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)CóCóCó
    Chế độ láiECON/NormalECON/NormalECON/Normal/Sport
    Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăngCóCóCó
    Khởi động bằng nút bấmCóCóCó
    NGOẠI THẤT
    Đèn chiếu xaLEDLEDLED
    Tự động tắt theo thời gianCóCóCó
    Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sángCóCóCó
    Đèn chạy đuổiKhôngKhôngCó
    Đèn chiếu gầnLEDLEDLED
    Đèn chạy ban ngàyLEDLEDLED
    Đèn phanh treo caoLEDLEDLED
    Gương chiếu hậuGập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LEDTự động điều chỉnh mặt gương khi lùi
    Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
    Tự động điều chỉnh mặt gương khi lùi
    Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
    Cảm biến gạt mưa tự độngKhôngKhôngCó
    Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹtGhế láiHàng ghế trướcHàng ghế trước
    Cánh lướt gió đuôi xeCóCóCó
    Đèn sương mù trướcCóCóCó
    Đèn sương mù sauCóCóCó
    NỘI THẤT
    Bảng đồng hồ trung tâm4.2″TFT4.2″TFT7″TFT
    Cơ cấu điều chỉnh ghế láiChỉnh cơ 6 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướng
    Hàng ghế sau gập 3 chế độ (Magic seat)Ba chế độ (tiện lợi, vật dài, vật cao)Ba chế độ (tiện lợi, vật dài, vật cao)Ba chế độ (tiện lợi, vật dài, vật cao)
    Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồCóCóCó
    Móc treo áo hàng ghế sauCóCóCó
    Chất liệu ghếDaDaDa
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự độngCóCóCó
    Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốcCóCóCó
    Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sauCóCóCó
    Sạc không dâyKhôngKhôngCó
    Chất liệu vô lăngUrethaneDaDa
    Điều chỉnh vô lăng 4 hướngCóCóCó
    Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanhCóCóCó
    Khởi động từ xaCóCóCó
    Phanh tay điện tử (EPB)CóCóCó
    Chế độ giữ phanh tự độngCóCóCó
    Tay nắm cửa phía trước đóng/ mở bằng cảm biếnCóCóCó
    Màn hìnhCảm ứng 8″Cảm ứng 8″Cảm ứng 8″
    Kết nối điện thoại thông minhKhông dâyKhông dâyKhông dây
    Chế độ đàm thoại rảnh tayCóCóCó
    Hệ thống loa6 loa8 loa8 loa
    Kết nối USB/ AM/ FM/ BluetoothCóCóCó
    Cổng sạc1 cổng sạc USB
    1 cổng sạc type C
    1 cổng sạc USB
    3 cổng sạc type C
    1 cổng sạc USB
    3 cổng sạc type C
    Honda CONNECTKhôngCóCó
    Hệ thống điều hòa tự động1 vùng1 vùng2 vùng
    Đèn đọc bản đồ hàng ghế trướcCóCóCó
    Cửa gió điều hòa hàng ghế sauCóCóCó
    Gương trang điểm cho hàng ghế trướcCóCóCó
    Cốp chỉnh điệnKhôngTính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minhTính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh
    AN TOÀN
    Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)CóCóCó
    Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)CóCóCó
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)CóCóCó
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)CóCóCó
    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)CóCóCó
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)CóCóCó
    Camera lùi3 góc quay3 góc quay3 góc quay
    Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch)KhôngCóCó
    Đèn cảnh báo phanh khẩn cấpCóCóCó
    Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độCóCóCó
    Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)CóCóCó
    Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)CóCóCó
    Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)CóCóCó
    Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)CóCóCó
    Đèn pha thích ứng tự động (AHB)CóCóCó
    Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)CóCóCó
    Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)CóCóCó
    Cảm biến đỗ xe phía sauCóCóCó
    Cảm biến gạt mưa tự độngKhôngKhôngCó
    Hỗ trợ đổ đèo (HDC)CóCóCó
    Túi khí cho người lái và ngồi kế bênCóCóCó
    Túi khí bên cho hàng ghế trướcCóCóCó
    Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghếKhôngCóCó
    Nhắc nhở cài dây an toànTất cả các ghếTất cả các ghếTất cả các ghế
    Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sauCóCóCó
    Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIXCóCóCó
    Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACECóCóCó
    AN NINH
    Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo độngCóCóCó
    Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biếnCóCóCó

     

    Tin Tức Liên Quan

    Tin tức chung

    Kết Nối Màn Hình Honda City Nghe Nhạc Chi Tiết Đơn Giản Nhất

    Trong suốt 15 năm làm nghề và trực tiếp quản lý dịch vụ tại Honda [...]

    Xem thêm

    Tin tức chung

    Các Lỗi Xe Honda City Thường Gặp Và Cách Xử Lý Dứt Điểm Mới Nhất

    Với tư cách là Giám đốc kỹ thuật và người đã gắn bó 15 năm [...]

    Xem thêm

    Tin tức chung

    Hướng Dẫn Đề Nổ Từ Xa Honda City Chi Tiết Và Thực Tế Nhất

    Với 15 năm làm việc trong ngành xe, chứng kiến sự thay đổi khí hậu [...]

    Xem thêm

    Tin tức chung

    So sánh City và Accent Lựa Chọn Nào Đáng Tiền Nhất Phân Khúc B

    Thị trường xe sedan hạng B tại Hà Nam chưa bao giờ hết sôi động, [...]

    Xem thêm

    Tin tức chung

    Có Nên Mua Honda City Chạy Dịch Vụ Tại Hà Nam Để Tối Ưu Lợi Nhuận

    Hà Nam đang thay da đổi thịt từng ngày với sự mọc lên của các [...]

    Xem thêm

    Cẩm nang xe

    Đánh Giá Honda City Và Toyota Vios Xem Đâu Là Lựa Chọn Tối Ưu

    Trong phân khúc sedan hạng B đầy sôi động tại Việt Nam nói chung và [...]

    Xem thêm