Đang tải… 0%

HONDA CR-V (L)

GIÁ & MÀU SẮC
Trắng ngọc quý phái
Giá bán lẻ đề xuất
1.099.000.000 VND

Các Mẫu Xe Honda City Khác

Phiên Bản G

Giá từ: 1.029.000.000 VNĐ

Phiên Bản L

Giá từ: 1.099.000.000 VNĐ

Phiên Bản L AWD

Giá từ: 1.250.000.000 VNĐ

Phiên Bản e:HEV RS

Giá từ: 1.259.000.000 VNĐ

 

Dự Toán Honda CR-V (L)

Ước tính khoản thanh toán xe hàng tháng của bạn.

Số tiền cần vay:

-

Thanh toán hàng tháng:

-

    Yêu Cầu Báo Giá

    Điền thông tin ngay nhận báo giá sau 2 phút!




     

    TÍNH NĂNG NỔI BẬT

    Honda CR-V bản L là sự lựa chọn hoàn hảo cho gia đình đa thế hệ. Với cấu hình 7 chỗ ngồi, khoang nội thất bọc da cao cấp cùng đầy đủ các tiện nghi hiện đại, chiếc xe mang đến sự thoải mái trên mọi hành trình dài.

    Vẻ đẹp của bản L hướng đến sự lịch lãm, sang trọng và chững chạc. Thiết kế hài hòa phù hợp cho cả nhu cầu công việc lẫn phục vụ gia đình.

     

    THIẾT KẾ

    “Diện Mạo Uy Mãnh – Trải Nghiệm Thượng Lưu”

    Mặt ca-lăng sang trọng: Lưới tản nhiệt thiết kế Polygon tinh tế, viền mạ chrome sáng bóng tạo cảm giác cao cấp.

    Đèn Full LED tự động: Hệ thống đèn trước sau full LED hiện đại, tích hợp đèn báo rẽ dạng chạy (tùy thị trường/đời xe) tăng tính thẩm mỹ.

    La-zăng 18 inch hợp kim: Thiết kế đa chấu màu bạc – xám titan, mang lại vẻ vững chãi và thanh lịch.

    Bước vào khoang lái Honda CR-V là bước vào một thế giới công nghệ và sự hưởng thụ:

    Cấu hình 7 chỗ linh hoạt: Hàng ghế thứ 3 có thể gập phẳng, tối ưu hóa không gian chứa đồ hoặc chở thêm người khi cần thiết.

    Màn hình giải trí 9 inch: Kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây, hiển thị sắc nét, thao tác mượt mà.

    Sạc không dây: Tiện ích không thể thiếu cho người dùng smartphone hiện đại.

    Ghế da cao cấp: Màu đen sang trọng, ghế lái chỉnh điện 8 hướng nhớ 2 vị trí, ghế phụ chỉnh điện (tùy chọn trang bị).

     

    VẬN HÀNH

    Honda CR-V mang đến hai tùy chọn động cơ, đáp ứng mọi gu lái xe từ mạnh mẽ thuần túy đến êm ái đỉnh cao:

    Động cơ 1.5L VTEC TURBO: Công suất 188 mã lực mạnh mẽ, dư sức tải 7 người và hành lý cho những chuyến đi xa.

    Hộp số CVT êm ái: Giúp xe vận hành mượt mà, tối ưu hóa nhiên liệu nhưng vẫn bốc khi cần vượt xe nhờ chế độ S (Sport).

     

    CÔNG NGHỆ

    Honda CR-V là chiếc xe của kỷ nguyên số với bộ 3 công nghệ trụ cột:

    Honda CONNECT: Được trang bị tiêu chuẩn trên bản L, giúp an tâm tuyệt đối về an ninh và tình trạng xe.

    Cốp điện thông minh: Tích hợp tính năng đóng/mở điện và chức năng khóa xe tự động khi đi ra xa (Walk Away Close).

     

    AN TOÀN

    Honda CR-V thiết lập chuẩn mực an toàn mới giúp chủ nhân luôn chủ động xử lý tình huống & vững vàng bứt phá:

    Honda SENSING: Trang bị tiêu chuẩn bảo vệ gia đình bạn trước mọi rủi ro.

    Honda LaneWatch: Camera gắn gương chiếu hậu bên phải, hiển thị hình ảnh điểm mù lên màn hình trung tâm khi xi-nhan, hỗ trợ chuyển làn an toàn hơn.

    Cảm biến lùi & Camera lùi 3 góc quay: Hỗ trợ đỗ xe an toàn.

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Tải Brochure

    DANH MỤCe:HEV RSe:HEV LL AWDLG
    ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
    Kiểu động cơ2.0L DOHC 4 xi lanh thẳng hàng2.0L DOHC 4 xi lanh thẳng hàng1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
    Hộp sốE-CVTE-CVTCVTCVTCVT
    Dung tích xi lanh (cm3)1.9931.9931.4981.4981.498
    Công suất cực đại (Hp/rpm)Động cơ: 146 (109 kW) /6100;
    Mô-tơ: 181 (135 kW)/5000-8000;
    Kết hợp: 204 (152kW)
    Động cơ: 146 (109 kW) /6100;
    Mô-tơ: 181 (135 kW)/5000-8000;
    Kết hợp: 204 (152kW)
    188 (140kW)/6.000188 (140kW)/6.000188 (140kW)/6.000
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)Động cơ: 183/4.500
    Mô-tơ: 335/0-2.000
    Động cơ: 183/4.500
    Mô-tơ: 335/0-2.000
    240/1.700~5.000240/1.700~5.000240/1.700~5.000
    Dung tích thùng nhiên liệu (lít)5757575757
    Hệ thống nhiên liệuPGM-FIPGM-FIPGM-FIPGM-FIPGM-FI
    MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)5,205,207,807,307,49
    KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
    Số chỗ ngồi55777
    Dài x Rộng x Cao (mm)4.691 x 1.866 x 1.6814.691 x 1.866 x 1.6814691 x 1866 x 16814691 x 1866 x 16814691 x 1866 x 1681
    Chiều dài cơ sở (mm)2.7012.7012.7012.7012.701
    Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)1.611/1.6271.611/1.6271.611/1.6271.611/1.6271.611/1.627
    Cỡ lốp235/60R18235/60R18235/60R18235/60R18235/60R18
    La-zăng18 inch18 inch18 inch18 inch18 inch
    Khoảng sáng gầm xe (mm)198198198198198
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5,55,55,55,55,5
    Khối lượng bản thân (kg)1.7591.7251.7471.6611.653
    Khối lượng toàn tải (kg)2.3502.3502.3502.3502.350
    HỆ THỐNG TREO
    Hệ thống treo trướcKiểu MacPhersonKiểu MacPhersonKiểu MacPhersonKiểu MacPhersonKiểu MacPherson
    Hệ thống treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
    HỆ THỐNG PHANH
    Phanh trướcĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệt
    Phanh sauĐĩaĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
    HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
    Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
    Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
    Chế độ láiNormal/ECON/SportNormal/ECON/SportNormal/ECONNormal/ECONNormal/ECON
    Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăngKhôngKhông
    Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăngKhôngKhôngKhông
    Khởi động bằng nút bấm
    Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC)KhôngKhôngKhông
    Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
    NGOẠI THẤT
    Cụm đèn trước
    Đèn chiếu xaLEDLEDLEDLEDLED
    Tự động tắt theo thời gian
    Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
    Đèn chiếu gầnLEDLEDLEDLEDLED
    Đèn chạy ban ngàyLEDLEDLEDLEDLED
    Tự động điều chỉnh góc chiếu sángKhông
    Đèn rẽ phía trướcĐèn LED chạy đuổiĐèn LED chạy đuổiĐèn LED chạy đuổiĐèn LED chạy đuổiĐèn LED chạy đuổi
    Đèn vào cua chủ động (ACL)KhôngKhôngKhôngKhông
    Đèn phanh treo cao
    Gương chiếu hậuChỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LEDChỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LEDChỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LEDChỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LEDChỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
    Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹtTất cả các ghếTất cả các ghếTất cả các ghếTất cả các ghếGhế lái
    Đèn sường mù trướcLEDLEDLEDLEDKhông
    Đèn sương mù sauKhôngKhôngKhôngKhông
    Cụm đèn hậuLEDLEDLEDLEDLED
    Thanh giá nóc xeKhôngKhôngKhông
    NỘI THẤT
    KHÔNG GIAN
    Bảng đồng hồ trung tâm10.2″ TFT7″ TFT10.2″ TFT7″ TFT7″ TFT
    Chất liệu ghếDa (có logo RS)DaDaDaDa
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự độngKhông
    Cửa sổ trờiPanoramaKhôngPanoramaKhôngKhông
    Hàng ghế 2Gập 60:40Gập 60:40Gập 60:40Gập 60:40Gập 60:40
    Hàng ghế 3KhôngKhôngGập 50:50Gập 50:50Gập 50:50
    Đèn trang trí nội thấtKhôngKhôngKhông
    Ghế lái điều chỉnh kết hợp nhớ ghế 2 vị trí8 hướng8 hướng8 hướng8 hướng8 hướng
    Ghế phụ chỉnh điện4 hướng4 hướng4 hướng4 hướng4 hướng
    Hộc đựng kính mắtCó (kèm gương)Có (kèm gương)
    TAY LÁI
    Chất liệuDaDaDaDaUrethan
    Điều chỉnh 4 hướng
    Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
    TRANG BỊ TIỆN NGHI
    Tiện nghi cao cấp
    Khởi động từ xa
    Hệ thống chuyển số bằng nút bấmKhôngKhôngKhông
    Phanh tay điện tử (EPB)
    Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)KhôngKhôngKhông
    Chế độ giữ phanh tự động
    Tay nắm cửa phía trước đóng/ mở bằng cảm biến
    Chìa khóa thông minhCó (có tính năng mở cốp từ xa)Có (có tính năng mở cốp từ xa)Có (có tính năng mở cốp từ xa)Có (có tính năng mở cốp từ xa)
    Thẻ khóa từ thông minhKhôngKhôngKhông
    Kết nối và giải trí
    Màn hình9″9″9″9″7″
    Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nóiKhông dâyKhông dâyKhông dâyKhông dâyCó dây
    Bản đồ định vị tích hợpKhôngKhông
    Chế độ đàm thoại rảnh tay
    Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag)Không
    Hệ thống loa12 loa BOSE12 loa BOSE8 loa8 loa8 loa
    Kết nối USB/ AM/ FM/ Bluetooth
    Cổng sạc1 cổng sạc USB; 3 cổng sạc Type C1 cổng sạc USB; 3 cổng sạc Type C1 cổng sạc USB; 3 cổng sạc Type C1 cổng sạc USB; 3 cổng sạc Type C1 cổng sạc USB; 2 cổng sạc Type C
    Sạc không dâyKhông
    Honda CONNECT
    Tiện nghi khác
    Hệ thống điều hòa tự độngHai vùng độc lậpHai vùng độc lậpHai vùng độc lậpHai vùng độc lậpHai vùng độc lập
    Cửa gió điều hòa hàng ghế sauHàng ghế 2Hàng ghế 2Hàng ghế 2 và 3Hàng ghế 2 và 3Hàng ghế 2 và 3
    Gương trang điểm cho hàng ghế trướcCó đènCó đènCó đènCó đèn
    Cốp chỉnh điệnTính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minhTính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minhTính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minhTính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minhKhông
    AN TOÀN
    CHỦ ĐỘNG
    Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
    Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
    Camera lùi
    Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch)Không
    Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
    Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp
    Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
    Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
    Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
    Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)
    Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
    Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
    Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
    Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
    Đèn pha thích ứng thông minh (ADB)KhôngKhôngKhôngKhông
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
    Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
    Cảm biến gạt mưa tự động
    Cảm biến đỗ xe phía trướcKhôngKhôngKhông
    Cảm biến đỗ xe phía sauKhông
    Cảnh báo áp suất lốp (TPMS)
    Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
    Camera 360KhôngKhông
    Hỗ trợ đổ đèo (HDC)
    BỊ ĐỘNG
    Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
    Túi khí bên cho hàng ghế trước
    Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế
    Nhắc nhở cài dây an toànTất cảTất cảTất cảTất cảTất cả
    Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
    Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
    Túi khí đầu gốiHàng ghế trướcHàng ghế trướcHàng ghế trướcHàng ghế trướcHàng ghế trước
    Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạmKhôngKhôngKhông
    AN NINH
    Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
    Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
    Ghi chú
    Ghi chúCR-V e:HEV L là tên gọi khác của CR-V e:HEV LX

     

    TIN TỨC LIÊN QUAN

    Tin tức chung

    Động Cơ Turbo CR-V Thực Tế Có Yếu Khi Chở 7 Người Leo Dốc

    Là một người đã gắn bó 15 năm với ngành ô tô và trực tiếp [...]

    Xem thêm

    Tin tức chung

    Bảo Dưỡng Honda CR-V Các Mốc Quan Trọng Và Chi Phí Thực Tế

    Trong suốt 15 năm làm nghề, chứng kiến hàng nghìn chiếc xe ra vào xưởng [...]

    Xem thêm

    Tin tức chung

    Có 1 Tỷ Nên Mua Honda CR-V Cũ Hay Trả Góp Xe Mới

    Với 15 năm kinh nghiệm trong ngành ô tô và đã tư vấn cho hàng [...]

    Xem thêm

    Tin tức chung

    So Sánh Các Phiên Bản Honda CR-V Chi Tiết Nên Mua Bản Nào

    Trong suốt 15 năm làm nghề, chứng kiến sự thay đổi của thị trường ô [...]

    Xem thêm

    Tin tức chung

    Honda CR-V Hybrid 2025 Đỉnh Cao Công Nghệ Xăng Điện Tiết Kiệm Nhất

    Chào mừng Quý khách hàng đến với Honda Ô tô Hà Nam. Tôi là Giám đốc [...]

    Xem thêm

    Tin tức chung

    Honda CR-V Màu Nào Đẹp Nhất Trong Bộ Sưu Tập Mới Ra Mắt

    Khi đứng trước quyết định sở hữu một chiếc SUV danh tiếng như Honda CR-V, [...]

    Xem thêm